to cover something in concrete:
Why did you concrete over that nice garden?
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của concrete từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
concrete | Từ điển Anh Mỹ
concrete noun [U] (HARD MATERIAL)
concrete adjective (CERTAIN)
(Định nghĩa của concrete từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của concrete
concrete
They must work to improve themselves through an investigation of their concrete situation, not by trying to attain some abstract image of the ideal.
Thus, the royal itinerary dramatized in concrete terms the fact that the king was ruling, and consequently it formed a central element of his power.
In other words, unity is preserved, and the totalisation-of-envelopment as the integration of concrete individuals remains a secure possibility.
Language isn't spoken in a void, but is borne by concrete historical and social conditions at the time and place of its utterance.
One and the same word will occupy a completely different hierarchical place in the utterance as a concrete social act.
The real explanation (as opposed to bare description) of events rests in the powers and liabilities of the concrete objects involved.
The scientific literature has focused on certain concrete cases involving the timing of neural events and reported mental reflection.
The fundamental point is that the community, the neighborhood, determined one's worth in society in a very concrete manner.
Each point was located by a concrete marker set flush with ground level.
Doubtless it is time to illustrate these abstract considerations with a concrete example.
The debate over the middle peasantry can only be resolved by referring to concrete situations.
Truth exists not in universal propositions but in concrete experience.
Furthermore, the movement from one to another can be viewed as a movement from the abstract to the concrete.
After a short search they found a half brick made of concrete and went over to the water through.
Nowadays the concrete manifestation of the social economy is a world economy.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với concrete
Các từ thường được sử dụng cùng với concrete.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
layer of concrete
Any guilt, untruthfulness, or inauthenticity is reserved for the ultimately redundant layer of concrete block - an unforeseen layer necessitated by timing, skill, economics, and a need for certainty.
poured concrete
Then we have what in my opinion is the worst of all, that is to say, the poured concrete house.
pouring concrete
These building techniques were not isolated to pouring concrete, but were and are widely used in masonry.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.