dance

  • 5,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 5
  • Tình trạng: Còn hàng

dance to What kind of music do you like dancing to?

dance with Who was she dancing with at the party last night?

Can you dance the tango?

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
  • He was too shy to ask her to dance with him.
  • The lights and loud music in the club made her want to dance.
  • He dances well for a man of his years.
  • They danced to the beat of the drums.
  • Come on, why aren't you dancing? Enjoy yourselves!
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Các thành ngữ

They're having an end-of-term dinner-dance.

 

RubberBall Productions/Brand X Pictures/GettyImages

have a dance UK We had a dance.

The bride's father gets the first dance at the wedding.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của dance từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của dance

dance

It is based on a one-year qualitative research project, which seeks to explore the experiences of social dance for older dancers.

The masker had amply padded his derriere and bust, and when he performed he periodically punctuated his slow dance movements with exaggerated hip thrusts.

Behind them others are changing the set, and when they are finished they come and take their places in the dance.

Then, to thunderous drumming of the big drum and clashing of the large cymbals, they dance past each other and exit in separate directions.

Why do we bother with frivolous debates over the numbers of angels dancing on pins?

The song was recorded and very popular at dances.

The most popular activity was playing a musical instrument (17%), followed by dancing (12%).

Here the latest trends in music and dance could be enjoyed, and the latest fashions flaunted.

In it, twelve dancers, dressed as twelve princes, danced in imitation of the deities, accompanied by songs in their praise.

During the piece the dancers, enclosed within a golden structure like a palace, had to open this structure, emerge and dance freely.

A single performer controlled interface for electronic dance/music theatre.

It encompasses a variety of artistic expressions : instrumental music, songs, dancing and theatre.

I am momentarily caught off guard as my body attempts to adjust to the temperature of a room filled with thousands of dancing bodies.

This serves as something of a curtain-raiser for an animated section in which the quartet provide dance-like material in rhythmic unison.

The activities were ranked in the following order: playing instruments, movement/dance, singing, listening to music, composing and talking about music.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với dance

Các từ thường được sử dụng cùng với dance.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

ceremonial dance

Instrumental forms included the "basse danse", or "bassadanza", which was a ceremonial dance of a rather dignified character, and relatively slow tempo.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

choreographed dance

Further scenes see the singer draped on the bonnet of a classic car and performing a choreographed dance sequence with a handful of businessmen.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

classical dance

Classical dance has always denied the relationship between dance gesture and musical gesture: the dance was always inserted into the musical event.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.