Ý nghĩa của detective trong tiếng Anh
Các ví dụ của detective
detective
Professionals of all sorts - detectives, doctors, and lawyers - ignore at their own risk the insight and advice of the amateurs below stairs.
Work is duplicated because the custody officer may enter information into one computer, while upstairs the detectives are putting the same information into another system.
Does it mean the setting up of a huge new department, with experts and detectives, and slide-rule calculations?
The detectives concerned know who have committed those crimes, but they are unable to get the information.
Presumably there are no detectives, and no information or intelligence is corning out.
There must be an opportunity for graduates who want to come into the force, and if they do, they will want to become detectives.
Information on the use of private detectives in the context of the question is not available centrally and could be obtained only at disproportionate cost.
Experienced police officers would not prosecute in such cases, but stores often decide to bring prosecutions based on the evidence of store detectives.
Detectives lent to assist in elucidating any specially serious crime are not charged for.
Detectives are faced with almost impossible case loads.
As the committee remarked, the essence of a private detective's work is the invasion of privacy.
Four days later, in prison, he was visited by two detectives, and after some persuasion he gave the true story of this vicious attack.
Many people would be attracted to a career in the police force if they thought that they could become detectives.
The reflection was not aimed at the home detectives.
You cannot prevent people making themselves out to be detectives, and so on.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với detective
Các từ thường được sử dụng cùng với detective.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
amateur detective
He used to be an amateur detective until a case went awry that ruined his reputation.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
detective agency
I defy anyone—other than a detective agency—who is willing to work from now until doomsday, to discover the people behind the company.
detective fiction
As readers of detective fiction, however, we are potentially much less prone to such existential and hermeneutic anxieties.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của detective
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
偵探, 警探(用於某些級別的員警頭銜)…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
侦探, 警探(用于某些级别的警察头衔)…
trong tiếng Tây Ban Nha
detective, agente de la Brigada de Investigación Criminal, detective [masculine-feminine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
detetive, detetive [masculine-feminine]…
trong tiếng Việt
thám tử…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
ज्याचे काम गुन्ह्यांची माहिती शोधणे आणि त्यास जबाबदार कोण आहे हे शोधणे आहे…
détective [masculine], détective…
குற்றங்கள் பற்றிய தகவல்களைக் கண்டுபிடிப்பதும், அவற்றுக்கு யார் பொறுப்பு என்பதைக் கண்டுபிடிப்பதை வேலையாக செய்யும் ஒரு நபர்…
(प्रायः अपराध से संबंधित जानकारी जुटाने वाला) जासूस, गुप्तचर…
opdager, detektiv, kriminalassistent…
detektiv [masculine], etterforsker [masculine], kriminalbetjent…
oficer śledczy, detektyw, wywiadowca…
investigatore, -trice, detective…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!