Sample translated sentence: However, a fair fraction of material should have been vaporized by this impact, creating a rock-vapor atmosphere around the young planet. ↔ Tuy nhiên, một phần đáng kể các vật chất có lẽ đã bị hóa hơi bởi va chạm này, tạo thành một bầu khí quyển dày dặc hơi đá xung quanh hành tinh non trẻ.
+ Add translation Add
Currently we have no translations for fair%20skin in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
However, a fair fraction of material should have been vaporized by this impact, creating a rock-vapor atmosphere around the young planet.
Tuy nhiên, một phần đáng kể các vật chất có lẽ đã bị hóa hơi bởi va chạm này, tạo thành một bầu khí quyển dày dặc hơi đá xung quanh hành tinh non trẻ.
For example, in the United States, copyright rights are limited by the doctrine of "fair use," under which certain uses of copyrighted material for, but not limited to, criticism, commentary, news reporting, teaching, scholarship, or research may be considered fair.
Ví dụ: ở Hoa Kỳ, các quyền của bản quyền bị hạn chế bởi các học thuyết về "sử dụng hợp pháp," trong đó một số mục đích sử dụng tài liệu có bản quyền nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn đối với phê bình, nhận xét, báo cáo tin tức, giảng dạy, học bổng hoặc nghiên cứu có thể được xem là hợp pháp.
We have a fair medical system here, we treat every patient without discrimination.
Ai bọn tôi cũng cứu hết.
However, a story in Vanity Fair pointed out that Charles Dance had been seen in Belfast the previous year after his character Tywin Lannister's death as well, and he only appeared in the first episode of the subsequent season as a corpse.
Tuy vậy, tờ Vanity Fair cũng chỉ ra rằng vào năm ngoái Charles Dance cũng bị bắt gặp có mặt ở Belfast dù nhân vật Tywin Lannister của ông đã chết, và kết quả thì ông ta chỉ quay trở lại để đóng vai xác chết của mình khi bị phát hiện mà thôi.
We had productive discussions on increasing military cooperation and improving the trade relationship between our nations on the principle of fairness and reciprocity.
Chúng tôi đã bàn thảo nhiều về việc tăng hợp tác quân sự và cải tiến mối quan hệ thương mại giữa hai quốc gia trên nguyên tắc công bằng và có lợi đôi bên.
In one-on-one fights the characters statistics are reduced to their default to allow for a fair battle, relying more on the player's skill rather than who has the stronger character.
Trong phần chơi đối kháng chỉ số của nhân vật đều bị giảm xuống mặc định để cho trận đấu được công bằng, dựa nhiều hơn vào kỹ năng của người chơi chứ không phải là người sở hữu nhân vật mạnh hơn.
How is he fairing these days?
Chồng nàng dạo này thế nào?
" People can say Who cares , that 's just an icon , " but we definitely do n't see it as that because of scale of this platform and because of its role in culture today , " Allison Palmer , spokeswoman for GLAAD , group advocates for fair inclusion of LGBT people in media .
" Người ta nói " Ai thèm bận tâm cơ chứ , chỉ là một biểu tượng thôi mà , " nhưng chúng tôi không hề thấy thế , vì quy mô mức độ của vấn đề và vai trò của nó trong nền văn hóa hiện đại hiện nay , Allision Palmerm , người phát ngôn của GLADD nhóm bênh vực cho sự công bằng cho LGBT trong giới truyền thông .
When asked in 1964 about his standing as a manager or businessman, Epstein replied, "Fair, as a businessman, fair.
Được hỏi vào năm 1964 về công việc quản lý, Epstein trả lời: "Công bằng, như mọi doanh nhân, phải công bằng.
No fair!
Thật không công bằng!
Looking back, I can see that the Lord was totally fair with me.
Nhìn lại, tôi có thể thấy rằng Chúa đã hoàn toàn công bằng với tôi.
These definitions are equally applicable to "fair market value" and "market value" and it is doubtful if the word "fair" adds anything to the words "market value."
Các định nghĩa này có thể áp dụng như nhau cho "giá trị thị trường hợp lý" và "giá trị thị trường" và thật đáng nghi nếu từ "công bằng" thêm bất cứ điều gì vào từ "giá trị thị trường".
" Now, fair Hippolyta, our nuptial hour draws on apace,
" Giờ đây, Nàng Hippolyta công bằng, hôn lễ của chúng ta diễn ra thật chóng vánh;
So, fair enough. He wants me dead.
Hắn muôn tôi chết, thế là công bằng.
(Hebrews 13:18) Hence, we cultivate virtue by being honest and fair with employers, employees, customers, and secular governments.
(Hê-bơ-rơ 13:18) Vì thế, chúng ta vun trồng đạo đức bằng cách lương thiện và ngay thẳng với chủ, nhân viên, khách hàng và chính quyền.
Of fair demesnes, youthful, and nobly train'd, Stuff'd, as they say, with honourable parts,
Demesnes công bằng, trẻ trung, và cao thượng train'd Stuff ́d, như họ nói, với các bộ phận danh dự,
"AC Milan get two-year Europe ban over Financial Fair Play regulations". skysports.com.
Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2017. ^ “AC Milan get two-year Europe ban over Financial Fair Play regulations”. skysports.com.
The shoes were so new and shining on Mary's feet that Laura felt it was not fair that Mary was the oldest.
Đôi giày mới rạng rỡ trên bàn chân của Mary đến nỗi Laura cảm thấy việc Mary lớn nhất là điều không công bằng chút nào.
It's a fair offer.
Một lời đề nghị công bằng.
And it's fair to say that if you look up somebody's nose, you're unlikely to see anything resembling this.
Và đúng là nếu nhìn lên mũi của người khác các bạn sẽ không thể thấy thứ gì giống cái này.
We sell a lot to France, and you' d take care of our communications, go with me to fairs, and have a ham for Christmas
Chúng tôi xuất rất nhiều hàng sang Pháp, và cô sẽ phụ trách bộ phận giao tiếp đối tác, giờ hãy cũng tôi đến hội chợ, và ít giăm bông cho lễ Giáng Sinh
I know it's not fair of me to hold you to things you said in The Games.
Anh không biết là có công bằng không, về những chuyện em nói trên đấu trường
As of 31 May 2015 5 Player scored 5 goals Most yellow cards (7) Dharmaraj Ravanan (Bharat FC) Robin Singh (Bengaluru FC) Most red cards (2) Dhanpal Ganesh (Pune) Worst disciplinary record (2 red cards & 5 yellow cards) Dhanpal Ganesh (Pune) The Fair Play qualities of the participating teams and which are pertinent to the spectators will be evaluated using the FIFA Fair Play evaluation form.
Tính đến 31 tháng 5 năm 2015 5 Player scored 5 bàn Most yellow cards (7) Dharmaraj Ravanan (Bharat FC) Robin Singh (Bengaluru FC) Most red cards (2) Dhanpal Ganesh (Pune) Worst disciplinary record (2 red cards & 5 yellow cards) Dhanpal Ganesh (Pune) Giải Fair Play được đánh giá dựa vào mẫu đánh giá FIFA Fair Play.
But that is hardly a fair depiction of Jesus, whom the Gospels portray as a warm, kindhearted man of deep feelings.
Nhưng đó chắc chắn không phải là sự miêu tả trung thực về Chúa Giê-su, người mà các sách Phúc Âm tả là nhân từ, nồng hậu, có tình cảm sâu sắc.
If a medical error occurs, the patient or spouse agrees to a settlement for fair compensation by arbitration instead of going to court.
Nếu như có sai sót y khoa xảy ra, bệnh nhân hoặc người nhà chấp nhận giải quyết bằng bồi thường hợp lý thay vì kéo nhau ra tòa.