Ý nghĩa của fraud trong tiếng Anh
fraud noun (CRIME)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
fraud noun (FALSE)
C2 [ C ]
someone who deceives people by saying that they are someone or something that they are not:
- cheatShe's a liar and a cheat!
- cheaterUS I wouldn't play a game with him - he's a cheater.
- crookMy dad says that used car salesmen are just a bunch of crooks.
- cowboyUK The private security firm are just a bunch of cowboys looking to rough up anyone who crosses their path.
- fraudHe claims to be a doctor, but he's just a fraud without a medical licence.
- sharkThe landlord was a real shark, jacking up rents without relief.
Xem thêm kết quả »
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của fraud từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
fraud | Từ điển Anh Mỹ
fraud noun (CRIME)
fraud noun (FALSE PERSON/THING)
He says he’s been everywhere and done everything, but I think he’s a fraud.
(Định nghĩa của fraud từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của fraud
fraud
Most importantly, now all information of all employees is available, directly and online, the fraud fighting (illegal workers and premium evasion) can be done effectively.
One can hide behind anonymity to commit online fraud or spread disinformation and hate mail among other things.
For a time, at least, psychical research managed to keep itself above the fraud that pervaded the popular occult.
Three senior medical officials were convicted of criminal negligence and fraud and were sentenced to prison.
Despite the increasing level of ministerial surveillance, fraud was inevitable.
For the liberal, fraud, even well intended fraud, cannot be justified, as it cannot improve self-regarding individual choices.
He soon hit upon the idea of using thumb prints to prevent pension fraud in the colonies.
In these forums farmers routinely recanted, switching from pro to anti and back again, and charges of fraud were commonplace.
Both cases dealt with allegations of fraud and excessive campaign expenditures. 12.
I guess this makes these other major scholars and publications also guilty of "fraud" and other related sins by daring to publish such thoughts!
Controversies in science can be over matters of fact or matters of theory; but they can also be over philosophical foundations, methodology, priority, or fraud.
E-markets provide a fertile ground for deceitful participants to engage in old as well as new types of fraud.
They all sought to improve the distributive incidence of taxes, expand the tax base, reduce fiscal fraud, and support the efficiency of the tax administration.
The following six chapters deal with fraud after the ballot was designated secret.
All but deserted by his former political supporters, he currently faces serious fraud and tax evasion charges alongside human rightsrelated allegations.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với fraud
Các từ thường được sử dụng cùng với fraud.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
accounting fraud
Its bankruptcy had been attributed to widespread accounting fraud.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
accusation of fraud
Let us consider the case of a newspaper which makes an entirely false accusation of fraud against an individual of small means.
alleged fraud
That report identifies 191 cases of alleged fraud between 1985 and 1994.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của fraud
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
罪行, 詐騙(罪), 虛假的…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
罪行, 诈骗(罪), 虚假的…
trong tiếng Tây Ban Nha
fraude, estafa, fraude [masculine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
fraude, embuste, trapaça…
trong tiếng Việt
sự lừa đảo, kẻ lừa đảo…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
dolandırıcılık, düzenbazlık, sahtekârlık…
fraude [feminine], escroquerie [feminine], imposteur [masculine]…
மக்களை ஏமாற்றி பணம் சம்பாதித்த குற்றம், தாங்கள் யாரோ அல்லது அவர்கள் இல்லாத ஒன்று என்று கூறி மக்களை ஏமாற்றும் ஒருவர்…
(चल से पैसे ठग लेने का अपराध) धोखाधड़ी, ढोंगी, धोखेबाज़…
bedrageri, svindler, bedrager…
der Betrug, der Hochstapler…
svindel [masculine], svindler [masculine], svindel…
ప్రజలను మోసం చేయడం ద్వారా డబ్బు సంపాదించే నేరం, వారు ఎవరో లేదా వారు లేని వారు అని చెప్పడం ద్వారా ప్రజలను మోసం చేసే ఎవరైనా…
প্রতারণা, জালিয়াতি, জালিয়াত…
การต้มตุ๋น, การหลอกลวง, นักต้มตุ๋น…
oszustwo, oszustwa, oszust/ka…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!