During the 1960s its grounds were a popular hang-out for artists and hippies, but the wall outside upon which people sat was subsequently redeveloped into shops.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Although closed today, many years later people still have fond memories of the legendary hangout.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Many apps can be used inside the hangout, allowing users to share documents, a scratchpad or their screens with other users.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The top floor of the mall is a popular hangout spot for teens, and many online message boards arrange get-togethers there during national holidays.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
In the film's terms, which are distinctly limited, this will mean finding a more sedate hangout and learning to go there for brunch....
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The restaurant became known as a pre- and post-theater hangout, as well as a location for opening night parties.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The clock park has become a popular hangout for teenagers who are walking to and from school.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The square is a known hangout for bicycle messengers and for pigeons, sparrows, and a few starlings.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The area is a meeting place and hangout location for students and their protests, promotions, speeches, political campaigning, and charity drives.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
In recent decades, the square has become a hangout for disaffected and homeless youth.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
They can be popular hangout spaces for families or a medium to call out to your neighbor to catch up with her.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The church becomes a bar and hangout for the townspeople, complete with drinking, poker, violence, fires, and worship of idols.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Indeed, it became something of a hangout for teens and the criminal element.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The band built a bar in the studio and would go there to drink, play cards and hangout before picking up their instruments each day.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The area is rumored to be haunted and remains a popular nighttime hangout.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.