measure verb (SIZE)
"Will the table fit in here?" "I don't know - let's measure it."
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
measure verb (JUDGE)
Các cụm động từ
measure noun (METHOD)
- take actionIt may already be too late to take action to prevent the loss of habitat these animals face.
- actThey need to act decisively to prevent further damage to crops.
- take measuresWe call on the government to take the necessary measures to bring to justice those responsible for this attack.
- take stepsThe authorities have taken steps to prevent any reoccurrence of the problem.
- do somethingIt's about time the government did something about it.
Xem thêm kết quả »
measure noun (SIZE)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
measure noun (WAY OF JUDGING)
Các thành ngữ
(Định nghĩa của measure từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
measure | Từ điển Anh Mỹ
measure verb (SIZE)
Cụm động từ
measure noun (METHOD)
measure noun (SIZE)
(Định nghĩa của measure từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
measure | Tiếng Anh Thương Mại
Các cụm động từ
for good measure
if something is given or done for good measure, it is given or done in addition to other things:
have the measure of sb/sth
Xem thêm
(Định nghĩa của measure từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)
Các ví dụ của measure
measure
This condition thus permitted us to measure the influence of performing two mental operations on the storage abilities of the children.
To assess the accuracy of these measures, two sets of experiments were planned.
The studies use a nice mix of qualitative and quantitative measures, although they lack representative samples.
It is commendable that the author draws on qualitative and quantitative measures throughout these chapters.
Our task-based approach is presented in view of a rigorous mathematically-based optimization formulation, where cost functions characterizing human performance measures are implemented.
Having taken these precautions, no associations between any of the immune or inflammatory measures and psychological health outcomes were observed.
Disciplinary measures were used including fines for pupils caught speaking the dialect on school campus.
After 12 years, registration and attendance drops so that those pupils who were measured may be less representative of their age group in the community.
Presumably this approach is a cost-saving measure of the publishers.
Such a nuanced distinction requires a continuous measure that returns very finely graded values.
In this case, relative returns to some of the structural measures also improve even when barley is grown in both sites.
In the context of the model sketch presented above, stock returns and returns to capital are direct measures of productivity.
However, no punitive measures can be taken against a laboratory that refuses to participate.
Each point represents the mean values of these 2 variables measured on 2 large hooks from each of 10 protoscoleces from a single isolate.
The duct was then replaced and the oscillating pressure measured in similar conditions.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với measure
Các từ thường được sử dụng cùng với measure.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
accurate measure
But is the amount of red light needed to cancel the greenness of a stimulus really an accurate measure of its degree of greenness?
additional measure
The development of vaccines against filarial infections can act as an additional measure to existing therapeutic methods for the elimination of this disease.
administrative measure
But exactly how this will be worked must be left to the courts, as an administrative measure.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.