Ý nghĩa của practice trong tiếng Anh

practice noun (ACTION)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

practice noun (REGULAR ACTIVITY)

make a practice of something US or UK old-fashioned

I'll do your washing for you this time, but I'm not going to make a practice of it.

Xem thêm

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

practice noun (TRAINING)

I need to get some more practice before I take my driving test.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

practice noun (WORK)

Thành ngữ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của practice từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

practice | Từ điển Anh Mỹ

practice noun (ACTION)

practice noun (REGULAR ACTIVITY)

Thành ngữ

practice verb (TRAIN)

practice verb (WORK)

(Định nghĩa của practice từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của practice

practice

The positive part aims to show that adoption and practice are sufficient to create the fundamental plans of a legal system.

Most of the agriculture practiced here is short-term rice and manioc followed by 4- 7 y of fallow.

Unfortunately, rigorous scientific data are lacking on the efficacy and effectiveness to justify medical practice.

Here was a version of philosophical commerce closer to our own definition of the word "commerce," yet one intimately related to practice.

In practice this procedure would also issue an order to physically ship the merchandise.

Moreover, the usage of a purely mass-memory evaluation strategy improves previous deductive systems, eliminating, in practice, any limitation in the dimension of the input data.

But many physicians have refused these incentives because of the risk of control of their practice.

Using reflective practice to link personal and public theories.

It reinforces that crucial determinants are respect for multiple perspectives, equal distribution of power, clarity of practice model, and open communication styles and systems.

Only a few practices reported using the data in a more systematic way and carrying out a regular analysis of them.

In the end, we have only neutered rhetorical forms to stand as theories, and random design novelties to stand as practice.

Administrative staff in enhanced and usual care practices completed an 8-hour training session on recruiting eligible patients using a two-stage screening process.

Particular importance is attached to the gap between the theory and practice of law, and how the divergence could be reduced.

As well as considering the extreme theoretical cases he looks at the roles of organization and procurement in practice.

Inspired by progressive practices, they stressed the connections between learning inside the school and life outside it.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của practice

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

行動, 實施,實踐, 慣常的行為…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

行动, 实施,实践, 惯常的行为…

trong tiếng Tây Ban Nha

práctica, costumbre, consulta…

trong tiếng Bồ Đào Nha

prática, treino, ensaio…

trong tiếng Việt

thực hành, thói quen, luyện tập…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

प्रत्यक्षात आणणे या अर्थी, रीत, सराव…

pratique [feminine], entraînement [masculine], exercice [masculine]…

pràctica, hàbit, ortografia americana de “practise”…

praktijk, gewoonte, oefening…

சிந்தனை அல்லது யோசனைகளை விட செயலில், வழக்கமாக அல்லது தவறாமல் செய்யப்படும் ஒன்று, பெரும்பாலும் ஒரு பழக்கம்…

अमल में लाना, (एक आदत, परंपरा या रीति के तौर पर नियमित रूप से होने वाली) प्रक्रिया…

praksis, virkelighed, vane…

praktik, i praktiken, vana…

praktik, kebiasaan, latihan…

die Praxis, die Gewohnheit, die Übung…

trening [masculine], øvelse [masculine], praksis [masculine]…

практика, застосування, звичай…

тренировка, упражнение, деятельность…

అమలు చేయడం, సాధారణంగా లేదా క్రమం తప్పకుండా చేసేది, తరచుగా అలవాటుగా…

অনুশীলন করা, পেশাগত কার্যকলাপ, লোকাচার…

praktek, kebiasaan, latihan…

วิธีปฏิบัติ, กิจวัตร, การฝึกฝน…

praktyka, wprawa, trening…

pratica, esercitazione, forma americana di “practise”…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm