Ý nghĩa của subscription trong tiếng Anh
subscription noun (REGULAR PAYMENT)
[ C ] (also subscription ticket)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
subscription noun (SHARES)
(Định nghĩa của subscription từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của subscription
subscription
Through these procedures, default subscriptions could become property of the corporation, and then dispensed or auctioned off to other individuals.
Table 1 shows how the committee distributed its subscriptions.
Newspapers stopped printing radio program listings only to restore them after readers began canceling their subscriptions.
He and the journal had to struggle not only to attract sales and subscriptions but also article submissions for the first several months.
The purpose of these schemes was to channel subscriptions to the voluntary hospitals.
The 2005 figure include satellite subscriptions, which are functionally equivalent to cable.
Back isf ues and current subscriptions are also available in microform.
In addition, states had elaborate procedures for declaring the unpaid subscriptions that became due.
Many have their subscriptions paid by their employers as an added benefit and to minimize the disruption of elective surgery to the employer.
Unlike one-time sales, subscriptions generate steady cash flow and provide a convenient benchmark by which to measure growth.
The state now expects the media to earn profits via advertising, and has removed the forced subscriptions that once supported propaganda outlets.
As a result, these systems are generally characterised by a "flat design space": subscriptions select out of all published notifications without distinguishing producers.
Libraries in some universities subscribe to a wide range of international journals, whereas many others have an extreme paucity of subscriptions.
Information about subscriptions to the journal is available online.
Previously piecemeal and voluntary efforts were replaced by a systematic attempt to obtain subscriptions from every adult male in the kingdom.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với subscription
Các từ thường được sử dụng cùng với subscription.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
annual subscription
Since annual subscription is a cost to all members, its absence or waiver in the present case could be interpreted in two main ways.
digital subscription
The fee is reduced for multiple subscriptions, and a digital subscription is available for 10 euros.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
monthly subscription
The usual rules applied : for a small monthly subscription, the member was entitled to sick pay and eventually a pension.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của subscription
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
訂閱費,訂購款, 服務費, (機構或俱樂部的)會費…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
订阅费,订购款, 服务费, (机构或俱乐部的)会费…
trong tiếng Tây Ban Nha
suscripción, suscripción [feminine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
assinatura, cota, assinatura [feminine]…
trong tiếng Việt
sự quyên góp, sự dặt mua dài hạn, khoản tiền quyên góp…
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
trong tiếng Ả Rập
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
会費, 定期購読料, 定期購読(ていきこうどく)…
abonelik ücreti, abone olma, abone ücreti…
abonnement [masculine], souscription, abonnement…
intekening, abonnement, contributie…
prenumeration, abonnemang, prenumerations-…
langganan, wang langganan…
die Unterzeichnung, der Beitrag…
abonnement [neuter], abonnering, tegning…
підписання, благодійний внесок…
การสั่งซื้อ, จำนวนเงินค่าหนังสือ…
prenumerata, opłata, składka…
abbonamento, quota, sottoscrizione…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!