wash

  • 6,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 6
  • Tình trạng: Còn hàng

wash verb (CLEAN)

These sheets need washing.

wash something out I'll wash the bottle out (= clean its inside) and use it again.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • washHave you washed the dishes yet?
  • washWash your hands before dinner, please.
  • batheHave you bathed yet today?
  • showerI always shower after I exercise.
  • rinseShe rinsed the cloth in the sink.
  • soakShe soaked the T-shirt overnight to get rid of the stains.

Xem thêm kết quả »

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • cleanDid you clean the kitchen?
  • washYou need to wash your hands before supper.
  • clean upClean up this mess!
  • clean outI spent the weekend cleaning out the kitchen cabinets.
  • wipeShe wiped the mirrors until they shone.
  • wipe downWe wipe down the tables after every customer leaves.

Xem thêm kết quả »

A1 [ I ] (US also wash up)

I'd like to wash before dinner.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • washHave you washed the dishes yet?
  • washWash your hands before dinner, please.
  • batheHave you bathed yet today?
  • showerI always shower after I exercise.
  • rinseShe rinsed the cloth in the sink.
  • soakShe soaked the T-shirt overnight to get rid of the stains.

Xem thêm kết quả »

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

wash verb (FLOW)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Các thành ngữ

Các cụm động từ

wash noun (CLEANING)

put sth in the wash Can I put this shirt in (with) the white wash?

I used to do the wash in the sink until I got a new washing machine.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

wash noun (THIN LAYER)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

wash noun (EVEN SITUATION)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

wash noun (FLOW)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Thành ngữ

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của wash từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

wash | Từ điển Anh Mỹ

wash verb [I/T] (CLEAN)

wash verb [I/T] (FLOW)

Các thành ngữ

Các cụm động từ

wash noun (NO CHANGE)

I sold my car for about what it cost me, so it was a wash.

wash noun (CLEAN)

(Định nghĩa của wash từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của wash

wash

The book includes numerous colour photographs, but many are not sharp or their colours are washed out.

The remaining parasites were washed 3 times with 12 ml of a cold solution of unlabelled arginine (260 /ig/ml) by centrifugation (1400 g.min).

But it wasn't washing dishes or mending socks that earned her this title.

The dwellings were rectangular and their exterior walls were whitened with either a wash of clay or with lime.

Both hotel staff and attendees should practice effective hand washing after using the bathroom.

In brief, washed labelled trypomastigotes (5 x 104/tube) were dispensed into small plastic tubes.

After the pulping the coffee beans are washed and the remaining pulp is usually composted.

There was a highly significant association between the age group of camper and whether they washed their hands.

They were washed in several changes of deionized water and dehydrated in an ascending series of acetone concentrations.

Usually - overwhelmingly likely, in typical cases - the exact behaviour of the microscopic constituents does ' wash out', and become irrelevant to the macroscopic behaviour.

These kind creatures next turned their attention to our personal appearance, and prevailed upon us to shave and wash ourselves.

Three regular verbs (wash, mend, paint) and three irregular verbs (eat, hit, cut) were used in a total of 48 sentences.

Before culture, the oocytes were washed three times in a maturation culture medium.

Eggs were washed with sterilized water by successive centrifugations, counted and scored according to their stage of maturity using light microscopy.

Then the gels were briefly washed with water.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.