Ý nghĩa của capacity trong tiếng Anh
capacity noun (AMOUNT)
capacity noun (ability)
capacity to A good leader must have the capacity to make decisions.
beyond the capacity of Developing a completely new system was beyond the capacity of any local researchers.
within the capacity of Running a two-minute film should be within the capacity of any home computer.
Do you think it's within his capacity to do the job without making a mess of it?
capacity for She has a great capacity for hard work.
capacity noun (POSITION)
(Định nghĩa của capacity từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
capacity | Từ điển Anh Mỹ
capacity noun [C/U] (AMOUNT)
capacity noun [C/U] (ABILITY)
capacity noun [C/U] (POSITION)
(Định nghĩa của capacity từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của capacity
capacity
A second important benefit of dreaming is to maintain cognitive capacities such as encoding perceptions, making decisions, and planning actions.
Hand-written annotations and automated calculations are given a complementarity status as they contribute to a process of a heightening of listening capacities.
In indigenous thought, full ' this-worldly ' personhood implied bodily capacities, not as an aspect of itself but as the precondition to enter and sustain social relationships.
Further, the language of local institutional development uses notions like animation, motivation, or catalysts which convey the idea of retrieval of latent community capacities.
We note that the reform countries differ in size and production structure suggesting different capacities in goods delivery and absorption.
Indeed, experience and rational calculation might well build on the kind of evolved capacities that concern us here.
One conclusion from this is that economic security is a key determinant of planning and this means that people have different capacities to plan.
The provision of basic social rights is subject to the capacities of governments to raise the necessary resources for effectively running social programmes.
The disruptive capacities of genetics illuminate contemporary thinking about race.
What if any were the linguistic capacities of antecedent species?
Consequently, some living beings exercise their capacities for reproduction; other living beings do not need to, since they are everlasting.
Along with its emphasis on local capacities and resilience, this volume tends to view donors, international organisations and global processes with scepticism.
The capacities of reconfiguration are obviously linked to the results of fault detection and isolation algorithms.
An agent's cognitive capacities enable her both to receive and process information.
What it is possible for an agent to know is constrained in crucial part by the cognitive capacities with which she is endowed.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với capacity
Các từ thường được sử dụng cùng với capacity.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
absorption capacity
The realized pollution is determined jointly by the demand for polluting rights or environmental absorption capacity and the supply of these rights.
adaptive capacity
Societal changes, however, have undermined certain aspects of adaptive capacity, made others obsolete, and have resulted in emerging vulnerabilities in certain sections of the community.
additional capacity
As additional capacity is added-more synthesis and imaging procedures- marginal costs will again remain relatively fixed until full capacity is again reached.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của capacity
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
數量, 容積,容量, 生產能力…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
数量, 容积,容量, 生产能力…
trong tiếng Tây Ban Nha
capacidad, calidad, papel…
trong tiếng Bồ Đào Nha
capacidade, aptidão, competência…
trong tiếng Việt
sức chứa, khả năng, vai trò…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
hacim, kapasite, üretim miktarı…
capacité [feminine], contenance [feminine], qualité [feminine]…
capaciteit, vermogen, hoedanigheid…
உள்ள அல்லது உற்பத்தி செய்யக்கூடிய மொத்த தொகை…
kapacitet, evne, egenskab…
kapacitet, förmåga, egenskap…
kapasiti, kebolehan, kedudukan…
das Fassungsvermögen, die Fähigkeit, die Stellung…
kapasitet [masculine], volum [neuter], plass [masculine]…
місткість, об'єм, здібність…
вместимость, производительность, способность…
ఉంచుకోగలిగిన లేక ఉత్పత్తి చేసిన పూర్తి మొత్తం…
سِعة, اسْتيعاب, مَقْدِرة…
kapacita, schopnost, postavení…
kapasitas, kemampuan, kedudukan…
ปริมาณสูงสุดที่จะรับได้, ความสามารถ, ตำแหน่ง…
pojemność, wydajność, umiejętność…
capienza, capacità, abilità…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!