go out

  • 19,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 19
  • Tình trạng: Còn hàng

(LEAVE)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(RELATIONSHIP)

go out with How long have you been going out with him?

They'd been going out for almost five years before he moved in with her.

go out together The couple started going out together when they were still at school.

go out with each other Richard and I used to go out with each other.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
  • They went out with each other for five years before getting married.
  • She's going out with one of her colleagues.
  • He hasn't gone out with anyone since he got divorced two years ago.
  • He has gone out with a string of beautiful women.
  • She will only go out with men who are taller than her.
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(SEA)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(LIGHT/FIRE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(SPORT/SPORTS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của go out từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)