corridor noun [C] (PASSAGE)
Her office is at the end of the corridor.
Cimmerian/E+/GettyImages
corridor noun [C] (LAND)
Thành ngữ
(Định nghĩa của corridor từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
corridor | Từ điển Anh Mỹ
corridor noun [C] (PASSAGE)
The bathroom is at the end of the corridor.
corridor noun [C] (REGION)
the Boston to Washington corridor
the Route 28 corridor
(Định nghĩa của corridor từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của corridor
corridor
Vomiting also occurred in corridors and lavatories, but not in the dining room.
He stresses the importance, when designing for this population, of maintaining simple ideas, including symmetry, balance and the avoidance of corridors.
The two arrowheads point to cytoplasmic corridors in the plane of focus.
Moreover, the combination of reduced cultivation and larger corridors can lead to reduced human-wildlife conflicts.
Obviously, the problem with assessing learning-based change within the security establishment is that much of the activity is hidden in the ' 'secluded' ' corridors of government.
Smaller posters could be placed in the corridors of stations where they would last longer than above ground.
His natural intellectual habitat was not the republic of letters, but his private study and the corridors of power.
I went out and paced the corridors and then hit on the answer.
You don't have the mandate to separate armed groups from refugees, only to open corridors for all.
The experiments have been done with a robot traversing corridors in a building but it is argued that the tasks are essentially similar.
The living rooms always face the view, you avoid corridors, everyone gets to have this big generous verandah as an entry.
Furthermore, orchards help to extend forest corridors and can thereby facilitate movement of wildlife between otherwise unconnected patches of natural forest.
Doors cut the corridors into segments and connect between adjacent corridors.
The size of the building and the similarity of its various corridors could be disorientating and confusing.
Your world would consist of corridors and chambers rather than artefacts and monuments.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với corridor
Các từ thường được sử dụng cùng với corridor.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
central corridor
Even in the central corridor there is land which will not be developed during the next 20 years.
corridors of power
Such is the germ's strength that it induces a dream-like state of narcosis in the corridors of power.
dark corridor
The queueline takes riders through a graveyard, before heading through a crypt and dark corridor which leads to the loading platform.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.