die of She died of hunger.
die with Do the figures include people who die with Covid-19 (= who have it when they die) but not because of it?
die in your sleep I would like to die in my sleep (= while I am sleeping).
die a natural, violent, etc. death
Xem thêm
die on The engine just died on us.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Các thành ngữ
Các cụm động từ
die noun [C] (TOOL)
die noun [C] (GAME)
US also or old use (UK dice)
hammerston/iStock/Getty Images Plus/GettyImages
Thành ngữ
(Định nghĩa của die từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)