die

  • 10,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 10
  • Tình trạng: Còn hàng

die of She died of hunger.

die with Do the figures include people who die with Covid-19 (= who have it when they die) but not because of it?

die in your sleep I would like to die in my sleep (= while I am sleeping).

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ

die a natural, violent, etc. death

Xem thêm

die on The engine just died on us.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Các thành ngữ

Các cụm động từ

die noun [C] (TOOL)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

die noun [C] (GAME)

US also or old use (UK dice)

 

hammerston/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Thành ngữ

(Định nghĩa của die từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)