guava

  • 8,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 8
  • Tình trạng: Còn hàng

They feed upon the leaves of plants such as eucalyptus, guava, bramble and acacia.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

They have orchards of lime, orange, avocados, guavas and amla inter-cropped with coffee, pepper, vanilla, cinnamon, nutmeg, mangoes, jack fruit, pomegranate, guavas and bananas.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Hupias were also associated with bats and said to hide or sleep during the day and come out at night to eat guava fruit.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

A sparkling blend of exotic fruits guava and golden tangerine, soft florals honeysuckle and hints of linden blossom, and seductive amber, patchouli, and pink pralines.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

In the present study, male or female flies of the three species fed on guava did not survive beyond 40 days.

Rodrguez would take a branch from a guava tree and turn it into a golf club.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

In the small subtropical area there is the production of limes, lemons, papaya, mangos, guavas, peaches, coffee, avocados, sugar cane, blackberries, pineapples and ornamental plants.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The main agriculture product today is the guava fruit, with some corn and beans still grown, but this employs only nine percent of the population.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.