Ý nghĩa của lake trong tiếng Anh
Các ví dụ của lake
lake
Permanent lakes contain fish, which preferentially prey upon large individuals.
The gardens and lakes were prepared for the performance of elaborate pageantry and simulated naval battles.
As a consequence, the water consumption from the lake decreased by 50 per cent.
A small, possibly ephemeral caldera lake is a likely source.
The period to which the information relates is comparable but varies from species to species because of the changes in their status in the lake.
The data set includes 65 lakes that were sampled between 1985 and 1991, and 30 streams that were sampled between 1985 and 1986.
The bird fauna is dominated by plovers and passerines while waterfowl (geese, ducks, and loons) are found only in river valleys and on lakes.
Prevalence had previously been shown to be markedly different in juvenile sockeye originating from each of the two nursery lakes within the river system.
Fish were obtained from fishermen on the lake but climatic factors prevented sampling taking place on a monthly basis.
It also hovers at an urban scale including the square, the quay and the lake.
Similarly, several regional lakes are empty of fish, and village hunters repeatedly bemoan having to travel longer and further each year in search of game.
They are found in evaporite salt lakes and can be trapped in salt crystals during evaporation.
However, a shortcoming is associated with precisely dating lake sediment cores.
Here are figures relating to oceans and mountains but nothing on lakes and rivers.
The lifeways depicted correspond to fairly well organized village groups that settled on both margins of the lake basin.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với lake
Các từ thường được sử dụng cùng với lake.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
ancient lake
The ancient lake silted in, forming a flat bottom.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
clear lake
Because of the greater density contrast, muddy flood waters plunge abruptly beneath the clear lake waters within a very short distance of the river mouth bars.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của lake
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
湖,湖泊…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
湖,湖泊…
trong tiếng Tây Ban Nha
lago, lago [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
lago, lago [masculine]…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
நிலத்தால் சூழப்பட்ட மற்றும் ஆறுகள் அல்லது நீரோடைகளால் தவிர கடலுடன் இணைக்கப்படாத ஒரு பெரிய நீர் பகுதி…
innsjø [masculine], (inn)sjø, vann…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!