landscape noun (LAND)
J.M.W. Turner is one of the best-known British landscape painters.
Peter Mulligan/Moment/GettyImages
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
landscape noun (SITUATION)
(Định nghĩa của landscape từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
landscape | Từ điển Anh Mỹ
landscape noun [C] (COUNTRYSIDE)
us /ˈlændˌskeɪp/
us /ˈlændˌskeɪp/
landscape noun [C] (AREA FEATURES)
earth science us/ˈlændˌskeɪp/
landscape verb [T] (CHANGE APPEARANCE)
(Định nghĩa của landscape từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của landscape
landscape
Romances may embody the hopes of their young lovers in spring landscapes of blossom, sunlit greensward and birdsong among young leaves.
Again, sixteenth-century landscapes are not truly 'views' but usually accumulations of generic features, 'conceptual rather than visual'.
At the same time, he is a shrewd observer who writes compellingly about the people and the landscapes he encounters.
Demolition firms and builders are busy changing the urban landscapes.
The historical values of landscapes were quantified (number of monuments and sites) and such maps were employed in both local and regional planning.
The historical environment is thereby transformed into isolated, fossilized landscapes in which time is brought to a stop.
In spite of archaeology's pretended monopoly on the past, there are even in today's society a variety of ways to interpret prehistoric monuments and landscapes.
There are more mythical elements in our landscapes left than many of us perhaps would realize.
Different forms of activity-traces have been preserved in different landscapes; some forms of evidence have been completely removed.
Perhaps the tourist epitomizes the modern attitude towards landscapes.
In conclusion, for over a decade now, and in a range of disciplines, researchers have been challenging our accepted notion of landscapes and spatiality.
Front doors are set immediately on to the hard landscaped areas.
The housing scheme is remarkable not just for the inimitability of its architecture but also for its generous planning, landscaping and low rents.
The aim is to realize a multi-dimensional analysis of past cultural landscapes.
The role of water mediated interactions in proteinprotein recognition landscapes.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với landscape
Các từ thường được sử dụng cùng với landscape.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
abstract landscape
Landfield is best known for his abstract landscape paintings, and has held more than sixty-five solo exhibitions and nearly two hundred group exhibitions.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
adaptive landscape
In phase 1 genetic drift causes sub populations to cross adaptive valleys, and consequently occupy different regions of the adaptive landscape to one another.
agricultural landscape
Doesn't the massive growth of organics have to articulate with the pre-existing agricultural landscape?
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.