plain adjective (WITH NOTHING ADDED)
plain adjective (CLEAR)
- obviousIt's obvious that she's upset.
- clearIt was clear that he was unhappy.
- apparentHer joy was apparent to everyone.
- plainHis disappointment was plain to see.
- evidentThe company president was impressed by her evident ambition.
- manifestHis manifest lack of interest has provoked severe criticism.
Xem thêm kết quả »
plain adjective (COMPLETE)
plain adjective (NOT BEAUTIFUL)
She had been a very plain child.
Các thành ngữ
plain noun (LAND)
plain noun (STITCH)
(Định nghĩa của plain từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
plain | Từ điển Anh Mỹ
plain adjective [-er/-est only] (WITH NOTHING ADDED)
plain adjective [-er/-est only] (CLEAR)
plain adjective [-er/-est only] (NOT ATTRACTIVE)
She always thought of herself as plain.
plain
plain noun [C usually pl] (LAND)
(Định nghĩa của plain từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của plain
plain
Cropping system effects on soil quality in the great plains: synthesis from a regional project.
Of the major wool-using sectors, neither carpets, nor shawls, nor the better quality blankets or woollen garments, could utilize the common wool of the plains.
A key role in the development of the alluvial plains was played by an indica-type red rice variety.
They may be so abundant that the entire bedding plains are covered.
As such, they have long served as a rich resource and refuge from drought, famine and social conflicts among people on the plains.
The settlers in the plains created new demand for horticultural products.
Cropping system influences on soil chemical properties and soil quality in the great plains.
A piedmont zone of c. 40 km in width separates the mountain range from the eastern plains (elevation ranging from 100 to 200 m).
Both study farms were in the flood plains of large creeks, in locations which were chosen for their accessibility and flat ground.
At about 1500 m, the vertical difference between the savanna plains (around 800 m) and the study sites (2250 m) is large.
Mechanism independence in texture-modulation detection plained without the need to invoke a stage of processing which makes explicit the feature content of the stimulus.
The province's fertile plains and widespread landownership added two important elements to the general prosperity of the time.
Local informants have not reported the existence of wells outside the city on karstic plains to the north, east, and south.
Because of the slowness of transit, these had to be entered much ahead of the time when the supply situation in the plains became known.
The intensive cultivation of strawberries is only the latest in the long line of transformations of the plains' agriculture.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với plain
Các từ thường được sử dụng cùng với plain.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
arid plain
This, with many smaller lateral canals, soon converted the arid plain into a fertile garden.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
broad plain
For much of the river's length its banks are relatively high, but topped by a broad plain.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.