Ý nghĩa của plushie trong tiếng Anh

Các ví dụ của plushie

plushie

Takuto is capable of transforming into an anthropomorphic cat plushie.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

She does not like the plushie at all, and claims that she can not change to another.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Each typically inhabits a plushie with all of their abilities intact (albeit scaled down to fit their size).

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

A doll or stuffed animal of soft material is sometimes called a plush toy or plushie.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

They include rabite plushie dolls, a necklace, and lighters, among other products.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Noba's plushie body is an anthropomorphic turtle in gray dress trousers and a white ruffled shirt with a red bow tie.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của plushie

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(動物)毛絨玩具…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(动物)毛绒玩具…

trong tiếng Bồ Đào Nha

brinquedo de pelúcia…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm