Ý nghĩa của processor trong tiếng Anh

Các ví dụ của processor

processor

It aggressively exploits the parallelism made possible by sending requests to multiple remote data sources simultaneously and by scheduling tasks to run on multiple processors.

The result of this damage is that there are now dead processors scattered at random in the system.

Do not allow your word processor to introduce word splits and do not use justification.

But in the early stages of learning the processor cannot determine its relevance to the given input, so it is not included in syntactic representations.

However, a single syntactic processor can accomplish self-monitoring by switching between encoding and decoding modes ("timesharing").

Therefore, to plan the elementary motions it is possible to use a multi processor system.

Instruments in this model may be computer systems, electronic synthesizers and signal processors, in addition to acoustic and electroacoustic instruments.

In this case, if processes were assigned to processors in a completely random fashion, we would not expect to do too badly.

As one can see, a processor 'specialises' in one evolutionary operation only.

In order to implement 64 filters on 16 processors, optimisation of the available processing power was required.

It has to be stored elsewhere, a place where language processor does not normally go to in natural language communication.

We have obtained a relative speedup of 25 with 30 processors.

So, the graphics will show how efficiently the algorithm scales with the number of processors.

Since this is not a desirable behaviour, we will enhance our simple processor with a waiting queue for tasks.

This processor coordinates the behaviour of the complete system.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với processor

Các từ thường được sử dụng cùng với processor.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

meat processor

In this study, in-depth interviews of pasture-based livestock producers, meat processors and buyers were conducted to determine behaviors, attitudes and expectations with regard to pasture-based livestock production.

multiple processors

It aggressively exploits the parallelism made possible by sending requests to multiple remote data sources simultaneously and by scheduling tasks to run on multiple processors.

parallel processor

The code was developed specifically for distributed memory parallel processor arrays.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của processor

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(電腦的)處理器…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(计算机的)处理器…

trong tiếng Tây Ban Nha

procesador, procesador [masculine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

processador, processador [masculine]…

trong tiếng Việt

máy chế biến, xưởng gia công, bộ xử lý…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Nhật

in Dutch

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Ukrainian

trong tiếng Nga

bilgi işlemci, işlemci, üretici…

processeur [masculine], robot [masculine] ménager, (personne ou machine qui traite des objets)…

bewerker, verwerker, processor…

(kuchyňský) robot, zpracovatel, procesor…

processor, producent, centralenhed…

pengolah, perusahaan pengolahan, prosesor…

ผู้ดำเนินการ, ผู้แปรรูป, หน่วยประมวลผลกลาง…

procesor, urządzenie przetwórcze, przetwórca…

die Küchenmaschine, der Verarbeiter, der Prozessor…

prosessor [masculine], kjøkkenmaskin [masculine], prosessor…

обробник, підприємство, що спеціалізується на переробці чого-небудь…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm