Ý nghĩa của proof trong tiếng Anh

proof noun (SHOWING TRUTH)

"How old are you?" "21." "Do you have any proof on you?"

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

proof noun (PRINTED COPY)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Thành ngữ

proof adjective [after noun] (ALCOHOL)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

proof adjective [after noun] (PROTECTED)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của proof từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

proof | Từ điển Anh Mỹ

proof noun (FACTS)

proof noun (PRINTED COPY)

proof noun (CALCULATION)

proof noun (AMOUNT OF ALCOHOL)

Liquor that is 50 proof is 25% alcohol.

(Định nghĩa của proof từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của proof

proof

The same can be shown for product and difference to complete the proof of the proposition.

We will sketch the proof since it uses (5).

They will be useful for the proof of the existence of an equilibrium-supporting price system.

We then extend the proof to plans of all classes.

Before we plunge into the proof of (4.37), we give a quick overview of our strategy.

Additional copies, not exceeding 200, may be had at cost price : these should be ordered when the final proof is returned.

We first tried to adapt these systems to proof systems.

This latter approach is favoured in semantical investigations as it renders no proof-theoretical problems when forming term models.

As there many cases and subcases, we sketch the general proof and then present in detail two of them.

We omit its proof since the proof is straightforward.

The proof of the next result is straightforward and omitted.

We leave the straightforward proof of this to the reader.

The proof of the following result is straightforward.

The proof for the case of a continuously stratified fluid between rigid boundaries is straightforward.

The proof is relatively straightforward; we give a sketch but omit the details.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với proof

Các từ thường được sử dụng cùng với proof.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

actual proof

They reduce the amount of memory needed by an actual proof-checker to check a development.

ample proof

Our analytical treatment of small disturbances gave ample proof of this.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của proof

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

證明真實, 證據, 證物…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

证明真实, 证据, 证物…

trong tiếng Tây Ban Nha

prueba, de graduación alcohólica, a prueba de…

trong tiếng Bồ Đào Nha

prova, à prova de, prova [feminine]…

trong tiếng Việt

chứng cớ, bản in thử, bức ảnh rửa thử…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

kanıt, delil, ...geçirmez/işlemez/...a/e dayanıklı anlamında sonek…

preuve [feminine], preuve, épreuve…

bewijs, drukproef, proef…

ஏதோ ஒன்று உள்ளது அல்லது உண்மை என்பதைக் காட்டும் ஒரு உண்மை அல்லது தகவல்…

bevis, korrektur, prøvetryk…

bevis, korrektur, råkopia…

bukti, pruf, gambar cucian pertama…

der Beweis, die Korrekturfahne, der Probeabzug…

bevis [neuter], bevis, korrektur…

доказ, пробний екземпляр, пробний відбиток…

доказательство, (как компонент сложных слов) непроницаемый для чего-либо…

bukti, proof, cetakan percobaan…

หลักฐาน, ใบปรู๊ฟ, ตัวอย่างของภาพถ่าย…

dowód, -odporny, pierwsza korekta…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm