Ý nghĩa của recruit trong tiếng Anh

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của recruit từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của recruit

recruit

Families were recruited through newspaper announcements or through parent groups and local clinicians.

Families were recruited through postcards sent to several local neighborhoods, flyers, booths at community functions, and referrals from other participants.

None of the canton chiefs or their retainers were recruited locally.

A total of 92 % of eligible infants were recruited.

The weights associated with output connections are, however, re-estimated after a new hidden unit is recruited.

Their families, recruited from local birth records, had agreed to participate with their children in a longitudinal study of language development.

Identifying the paths children take in recruiting already existing linguistic devices for new conceptual-syntactic mappings is of theoretical importance.

The families were recruited from local birth records.

Archives hold numerous complaints from provincial governors about the insufficiency of security forces under their authority and requests for additional mounted recruits.

One hundred and twenty male and female patients aged over 75 years were recruited within 48 hours of admission.

How could they gain recruits for their war on hearts and minds?

A total of 37 participants were originally recruited.

Therefore, during one cycle of fast oscillations only a small volume of neurons is recruited.

From here, they may be recruited or volunteer to become a part of the consultation.

We assumed that recruiting trees had a dbh of 0 in the previous census, and that they recruited to 10 cm a few years later.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với recruit

Các từ thường được sử dụng cùng với recruit.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

fresh recruits

Throughout the nineteenth century, any returnee sardar could earn handsome amounts by sending fresh recruits.

military recruit

In the first place, a sound military recruit drill in all our elementary and secondary schools.

new recruit

A new recruit arrives who is, in fact, a man disguised as a woman, obviously overjoyed to be there.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của recruit

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

招聘,吸收, (尤指軍隊)徵募新兵, 新成員,新來的人…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

招聘,吸收, (尤指军队)征募新兵, 新成员,新来的人…

trong tiếng Tây Ban Nha

reclutar, buscar (para contratar), nuevo empleado…

trong tiếng Bồ Đào Nha

recrutar, recruta, recruta [masculine-feminine]…

trong tiếng Việt

lính mới, thành viên mới, tuyển mộ…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

çalışmaya/katılmaya ikna etmek, yazmak, kaydetmek…

recruter, recrue [feminine], recrue…

reclutar, buscar (per a contractar), nou empleat…

rekruut, nieuw lid, aanwerven…

ஒரு நிறுவனத்தில் பணிபுரிய ஒருவரை வற்புறுத்துவது அல்லது ஒரு அமைப்பில், குறிப்பாக இராணுவத்தில் புதிய உறுப்பினராக ஆவதற்கு, ஒரு அமைப்பின்…

(किसी कंपनी, संस्था या प्रायः सेना में) भर्ती करना, संस्था या प्रायः सेना में एक) रंगरूट…

ભરતી કરવી, સંસ્થાનો, ખાસ કરીને સેનાનો નવો સિપાઈ…

rekrut, nyt medlem, rekruttere…

rekryt, nykomling, ny medlem…

rekrut, ahli, mengambil ahli…

der Rekrut / die Rekrutin, der Neuling, einziehen…

rekruttere, verve, rekrutt [masculine]…

نئی برتی کرنا, رنگروٹ بحال کرنا, رنگروٹ…

призовник, новобранець, новий член…

набирать, вербовать, новобранец…

నియమించు / ఒక సంస్థలో పనిచేయడానికి లేదా సంస్థలో, ముఖ్యంగా సైన్యంలో కొత్త సభ్యుడిగా మారడానికి ఎవరినైనా ఒప్పించు, ఒక సంస్థ…

নিয়োগ করা, একটি সংস্থার একটি নতুন সদস্য, বিশেষ করে সেনাবাহিনীতে…

branec, nový člen, sebrat…

prajurit baru, anggota baru, merekrut…

ทหารใหม่, สมาชิกใหม่, เกณฑ์ทหารใหม่…

werbować, rekrutować, rekrut/ka…

arruolare, assumere, reclutare…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm