Ý nghĩa của salary trong tiếng Anh
salary | Tiếng Anh Thương Mại
an annual/a monthly salary Her annual salary exceeds €100,000.
be on a salary of sth He must be on a salary of at least $90,000.
pay sb a salary of sth I was being paid a salary of around $75,000.
earn/get a salary
high/low salary
salary increase/cut Employees say they expect salary cuts of 13% or more.
on (a) salary I have six more months on salary after I step down.
Xem thêm
(Định nghĩa của salary từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)
Các ví dụ của salary
salary
The average salary per soldier is about $3,500 per month, with top helicopter pilots and country commanders earning about $7,500.
All economically active individuals were then asked about the income they earned in one month through salaries, wages, business, trade or agricultural production.
Apparently, as earlier indicated, the main concern in the decision-making process is keeping afloat regional administrative machinery by covering recurrent expenditure, especially salary costs.
We also find wage-earning profiles to underestimate salary growth for higher-paid employees.
Normally the employer contributes 1% of salaries to fund the minimum guaranteed benefit.
Five of seven outliers had substantial salary increases in their last five years.
The limited available evidence suggests that, while there is a positive correlation between inflation and salaries, neither is well hedged by equities.
The 2006 limit is the lesser of $44,000 and 100 % of salary and is scheduled to rise with inflation.
Such as you are, you will soon find ten wealthy noblemen who will vie for the honour of making up for the absence of salary.
One is that internal contracts may be cheaper if employees are willing to take lower salaries in return for tenure of employment.
Funding covered the salary of one development worker, as well as sessional payments for tutors' fees and costs of transport.
They tend to have the problem of paying their salaries as well as providing good accommodation and other facilities such personnel will require.
For the sample, 87 % had 19 or more years of salary history.
In cases in which an individual has more actual years of salary history than the specified service years, we truncated the known salary history.
They were therefore guaranteed initially an annual ' rent ' in cattle from each kraal, and then an annual salary, in order to secure their compliance.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với salary
Các từ thường được sử dụng cùng với salary.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
annual salary
They were therefore guaranteed initially an annual ' rent ' in cattle from each kraal, and then an annual salary, in order to secure their compliance.
decent salary
We are the seventeenth richest country in the world, yet we dare not pay ourselves a decent salary.
fixed salary
When established practices try to recruit young colleagues the negotiation is about a fixed salary or even an hourly rate.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của salary
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
薪資,薪水…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
薪金,薪水…
trong tiếng Tây Ban Nha
sueldo, sueldo [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
salário, salário [masculine]…
trong tiếng Việt
tiền lương…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
salaire [masculine], salaire…
ஒரு பணியாளருக்கான ஊதியமாக ஒவ்வொரு ஆண்டும் ஒப்புக் கொள்ளப்பட்ட ஒரு நிலையான தொகை, வழக்கமாக ஒவ்வொரு மாதமும் அவரது அல்லது அவரது வங்கிக் கணக்கில் நேரடியாக செலுத்தப்படுகிறது…
lønn [masculine], (måneds)lønn…
ఒక ఉద్యోగికి చెల్లింపుగా ప్రతి సంవత్సరం అంగీకరించిన నిర్ణీత మొత్తం, సాధారణంగా ప్రతి నెలా అతని లేదా ఆమె బ్యాంకు ఖాతాలో నేరుగా చెల్లించబడేది…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!