Ý nghĩa của scrub trong tiếng Anh
scrub verb (CLEAN)
She scrubbed (at) the mark on the wall for a long time, but it wouldn't come off.
- cleanDid you clean the kitchen?
- washYou need to wash your hands before supper.
- clean upClean up this mess!
- clean outI spent the weekend cleaning out the kitchen cabinets.
- wipeShe wiped the mirrors until they shone.
- wipe downWe wipe down the tables after every customer leaves.
Xem thêm kết quả »
scrub verb (STOP)
[ T ] informal (US also scratch)
Cụm động từ
scrub noun (PLANTS)
scrub noun (CLEAN)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
scrub noun (CLOTHES)
(Định nghĩa của scrub từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
scrub | Từ điển Anh Mỹ
scrub verb [I/T] (CLEAN)
[ I ] You scrub and scrub, but those marks never come off.
scrub noun [U] (PLANTS)
(Định nghĩa của scrub từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của scrub
scrub
They sit on the least viable chunk of desert and scrub that exists.
The gorse and the scrub are not just seen as an impediment to grazing but welcomed as attributes of the common.
Most represent open sites in an otherwise forested landscape, or are separated from the surroundings by scrub, water courses or roads.
Mesquite: its biology in two desert scrub ecosystems.
When that part is passed, the road is good, and there is abundant low scrub and long grass.
Vegetation varies from woodlands and grasslands to dry scrub areas.
Thus, enclosing a sample of herb-rich meadow and excluding grazers is not a valid conservation option and may lead to the invasion of scrub species.
The peninsula contains different types of tropical vegetation such as tropical deciduous forest, thorn scrub, mangroves, grassland, marshlands and dunes.
Regeneration window for fleshy-fruited plants during scrub development on abandoned grassland.
These repetitive rhythmic waves are too fast to be soothing, and have a sense of industry that is perhaps reminiscent of sweeping, scrubbing or polishing.
It causes the microrobot lower wheel scrubbing resistance, as opposed for conventional structure.
Storage tanks are required to be emptied, scrubbed and sanitized every 6 years.
The suppression of bracken and regenerating woodland scrub is also detrimental to the conservation of much of its flora.
All collecting implements were thoroughly scrubbed between each sample using fresh water and a mild detergent before twice rinsing in distilled water.
The great advantage for law enforcement is that, however hard we scrub or cover ourselves in deodorant, we cannot entirely obscure our 'sniff signature'.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của scrub
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
清理, (尤指用硬刷、肥皂和水)擦洗,刷洗, 停止…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
清理, (尤指用硬刷、肥皂和水)擦洗,刷洗, 停止…
trong tiếng Tây Ban Nha
restregar, frotar, desechar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
esfregar, escovar, mato…
trong tiếng Việt
lau chùi, cọ rửa, cọ sạch…
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
trong tiếng Ả Rập
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
~をごしごし洗う, ごしごし磨く, こすり落(お)とす…
ovmak/ovalamak, fırçalayarak/ovalayarak temizlemek/çıkarmak, çalılık…
nettoyer, frotter (à la brosse), enlever en frottant…
schrobben, afschrobben, laten varen…
menyental, membatalkan, kerja menyental…
schrubben, aufgeben, das Schrubben…
терти, шкребти, зішкрібати…
скрести, мыть, кустарник…
(vy)drhnout, třením odstranit, zrušit…
menggosok, membersihkan dengan menggosok, membatalkan…
ถูอย่างแรงเพื่อให้สะอาด, แปรง, เลิกล้ม…
szorować, zarośla, szorowanie…
fregare, strofinare, lavare (fregando)…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!