Ý nghĩa của trial trong tiếng Anh

trial noun (LEGAL PROCESS)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

trial noun (TEST)

You can have the equipment on a trial basis (UK also on trial), and if you don't like it you can give it back.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

trial noun (PROBLEM)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

trial noun (EXAM)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Thành ngữ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của trial từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

trial | Từ điển Anh Mỹ

trial noun (LEGAL PROCESS)

trial noun (TEST)

trial noun (PROBLEM)

(Định nghĩa của trial từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của trial

trial

The nearer that this model is approached, the more successful a purely quantitative approach will be, as in drug trials.

For each of the six trials, children were asked to predict the returning character's false belief.

The full articles of these trials were obtained and examined independently by both reviewers.

There are also special regulations for clinical trials.

After five familiarization trials, five short and five long lines were presented in random sequence.

Pragmatic randomized trial of antenatal intervention to prevent postnatal depression by reducing psychosocial risk factors.

Patients were selected for this trial if they had suffered from nonspecific low back pain for at least 6 weeks.

Detecting and describing preventive intervention effects in a universal school-based randomized trial targeting delinquent and violent behavior.

Looking time at targets for manner and outcome test trials did not exceed that expected by chance.

Across both tasks, children were given two naming trials each.

In contrast, the span of apprehension and absolute judgment tasks required just one response per trial.

Beyond the clinical trial, these mean values are either extrapolated or the values based on transitions in the natural history cohor t are used.

For studies such as surveys of farmer practice or multidisciplinary trials involving whole systems, plots are unlikely to be relevant.

The cost of devices is such that, unlike drug samples, they can rarely be supplied free in clinical trials.

On each trial, the correctness and latency of the learner's verbal response were assessed.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với trial

Các từ thường được sử dụng cùng với trial.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

civil trial

Why do you deny them the right of civil trial?

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của trial

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

法律程式, 審判,審理, 試驗…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

法律程序, 审判,审理, 试验…

trong tiếng Tây Ban Nha

proceso, juicio, prueba…

trong tiếng Bồ Đào Nha

julgamento, processo, prova…

trong tiếng Việt

phiên tòa xét xử, sự thử thách, nguyên nhân lo lắng…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

yargılama, duruşma, mahkeme…

procès [masculine], essai [masculine], test [masculine]…

அறிக்கைகளைக் கேட்பது மற்றும் பொருள்களைக் காண்பிப்பது போன்றவை. ஒரு நபர் ஒரு குற்றத்தில் குற்றவாளி என்றால் தீர்ப்பளிக்க அல்லது ஒரு வழக்கு அல்லது சட்ட விஷயத்தை தீர்மானிக்க ஒரு சட்ட நீதிமன்றத்தில், ஒரு சோதனை, பொதுவாக ஒரு குறிப்பிட்ட காலப்பகுதியில்…

retssag, prøvekørsel, prøve…

rättegång, prov, provkörning…

perbicaraan, ujian, dugaan…

der Prozess, der Versuch, die Prüfung…

rettssak [masculine], forsøk [neuter], eksperiment [neuter]…

судовий процес, суд, випробування…

судебное разбирательство, испытание…

విచారణ, ఒక పరీక్ష, సాధారణంగా పరిమిత వ్యవధిలో…

مُحاكَمة, تَجْرِبة, اِخْتِبار…

আদালতে আইনি বিচার, পরীক্ষা…

proces, zkouška, trápení…

pengadilan, tes, percobaan…

การพิจราณาคดี, การทดลอง, ต้นตอของปัญหาหรือความวิตกกังวล…

proces (sądowy), rozprawa (sądowa ), próba…

processo, prova, esperimento…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm